← Trang trước

Ngành tạp hóa, thực phẩm

Số liệu về cửa hàng tạp hóa, bán lẻ thực phẩm (tiệm tạp hóa, cửa hàng châu Á, siêu thị nhỏ) tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 47.11.Z

69.572 đơn vị

Trong đó 55.200 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 71.684): giảm 2,9%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 47.11.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — tạp hóa, siêu thị (47.11.Z)

14,3 %

9.947 trên 69.572 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Śląskie (Katowice) 7.868, Małopolskie (Kraków) 6.730.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm

44.190 doanh nghiệp

Năm 2022: 47.160 (−6,3%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là bán lẻ tổng hợp chủ yếu là thực phẩm, đồ uống (tạp hóa, siêu thị, cửa hàng châu Á) (NACE 47.11), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm

359.126 người

Năm 2022: 370.642 (−3,1%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ tổng hợp chủ yếu là thực phẩm, đồ uống (tạp hóa, siêu thị, cửa hàng châu Á) ở Ba Lan, Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm): 60.323 triệu € (năm 2024), tăng 46,2% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm) · triệu €

020.00040.00060.00080.00041.26848.98055.22660.3232021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (55.226 triệu €), năm 2024 tăng 5.097 triệu € (+9,2%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202460.323 triệu €
năm 202355.226 triệu €
năm 202248.980 triệu €
năm 202141.268 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm): 8 người (năm 2024), tăng 14,3% so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm) · người

0246878882021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (8 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20248 người
năm 20238 người
năm 20228 người
năm 20217 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm): 7,0% (năm 2024), tăng 0,9 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm) · % (tỷ lệ)

0%2,5%5%7,5%10%6,1%8,1%7,8%7,0%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (7,8%), năm 2024 giảm 0,8 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành tạp hóa, siêu thị bán chủ yếu thực phẩm ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.11
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20247,0%
năm 20237,8%
năm 20228,1%
năm 20216,1%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — tạp hóa, siêu thị (47.11.Z)

785 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 733 (tăng 7,1%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Doanh số bán lẻ thực phẩm giảm 1,4% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Doanh số bán lẻ thực phẩm · % so với cùng kỳ năm trước

-7,5%-5%-2,5%0%2,5%5%−1,4%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−0,5%), tháng 9/2026 (−1,4%) giảm sâu hơn — chênh 0,9 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố doanh số bán lẻ theo tháng khoảng 1 tháng sau khi hết tháng.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
Khối lượng bán (đã trừ tăng giá) của ngành bán lẻ thực phẩm, đồ uống, thuốc lá (gồm siêu thị, tạp hóa) ở Ba Lan (Eurostat sts_trtu_m), % so với cùng tháng năm trước, điều chỉnh theo số ngày làm việc. Đo cả ngành, không phải một tiệm.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 47.11 + 47.2
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 5/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−1,4%
tháng 8/2026−0,5%
tháng 7/2026−1,2%
tháng 6/2026−1,3%
tháng 5/2026−4,2%
tháng 4/2026−4,0%
tháng 3/2026−0,8%
tháng 2/2026−5,2%
tháng 1/2026−3,5%
tháng 12/2025+0,1%
tháng 11/2025+2,9%
tháng 10/2025+1,5%
tháng 9/2025−2,7%
tháng 8/2025−1,0%
tháng 7/2025−1,9%
tháng 6/2025+2,5%
tháng 5/2025−2,7%
tháng 4/2025−0,5%
tháng 3/2025−2,8%
tháng 2/2025−4,6%
tháng 1/2025−3,7%
tháng 12/2024+2,3%
tháng 11/2024+0,3%
tháng 10/2024−0,4%
tháng 9/2024−2,1%
tháng 8/2024+1,1%
tháng 7/2024−0,6%
tháng 6/2024−4,6%
tháng 5/2024+1,7%
tháng 4/2024+2,1%
tháng 3/2024+2,5%
tháng 2/2024+4,8%
tháng 1/2024+2,9%
tháng 12/2023−2,6%
tháng 11/2023−5,2%

Số liệu Eurostat

Giá rau, củ giảm 1,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá rau, củ · % so với cùng kỳ năm trước

-10%-5%0%5%10%15%−1,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−4,8%), tháng 9/2026 (−1,5%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 3,3 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá rau, củ, đậu, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−1,5%
tháng 8/2026−4,8%
tháng 7/2026−2,6%
tháng 6/2026−1,8%
tháng 5/2026−2,0%
tháng 4/2026+3,5%
tháng 3/2026+1,3%
tháng 2/2026+2,1%
tháng 1/2026−0,1%
tháng 12/2025−2,0%
tháng 11/2025−4,1%
tháng 10/2025−4,4%
tháng 9/2025−2,5%
tháng 8/2025−0,5%
tháng 7/2025−2,0%
tháng 6/2025−3,9%
tháng 5/2025−1,1%
tháng 4/2025+3,7%
tháng 3/2025+6,7%
tháng 2/2025+5,8%
tháng 1/2025+2,4%
tháng 12/2024+1,9%
tháng 11/2024+3,8%
tháng 10/2024+6,4%
tháng 9/2024+5,7%
tháng 8/2024+5,1%
tháng 7/2024+2,3%
tháng 6/2024+2,0%
tháng 5/2024+0,3%
tháng 4/2024−1,0%
tháng 3/2024−5,4%
tháng 2/2024+2,5%
tháng 1/2024+12,2%
tháng 12/2023+12,3%
tháng 11/2023+13,0%

Số liệu Eurostat

Giá thực phẩm bán lẻ giảm 0,7% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá thực phẩm bán lẻ · % so với cùng kỳ năm trước

-2,5%0%2,5%5%7,5%10%−0,7%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−1,3%), tháng 9/2026 (−0,7%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 0,6 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat), % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của tiệm.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
3/11/2026 (nguồn công bố 16/10/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−0,7%
tháng 8/2026−1,3%
tháng 7/2026−0,7%
tháng 6/2026−0,2%
tháng 5/2026+0,7%
tháng 4/2026+2,2%
tháng 3/2026+2,3%
tháng 2/2026+2,6%
tháng 1/2026+2,4%
tháng 12/2025+2,3%
tháng 11/2025+2,5%
tháng 10/2025+3,2%
tháng 9/2025+4,0%
tháng 8/2025+4,8%
tháng 7/2025+4,8%
tháng 6/2025+4,5%
tháng 5/2025+5,0%
tháng 4/2025+5,0%
tháng 3/2025+6,2%
tháng 2/2025+5,7%
tháng 1/2025+4,8%
tháng 12/2024+4,2%
tháng 11/2024+4,2%
tháng 10/2024+4,6%
tháng 9/2024+4,5%
tháng 8/2024+3,9%
tháng 7/2024+3,0%
tháng 6/2024+2,4%
tháng 5/2024+1,3%
tháng 4/2024+1,6%
tháng 3/2024+0,1%
tháng 2/2024+2,9%
tháng 1/2024+5,7%
tháng 12/2023+7,0%
tháng 11/2023+8,3%

Số liệu Eurostat

Giá trái cây giảm 4,5% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá trái cây · % so với cùng kỳ năm trước

-10%0%10%20%−4,5%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−7,2%), tháng 9/2026 (−4,5%) vẫn giảm nhưng giảm ít hơn — chênh 2,7 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá trái cây, hạt, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026−4,5%
tháng 8/2026−7,2%
tháng 7/2026−5,3%
tháng 6/2026−1,5%
tháng 5/2026+4,9%
tháng 4/2026+7,3%
tháng 3/2026+7,9%
tháng 2/2026+8,1%
tháng 1/2026+5,3%
tháng 12/2025+1,9%
tháng 11/2025+2,9%
tháng 10/2025+6,1%
tháng 9/2025+9,8%
tháng 8/2025+15,6%
tháng 7/2025+16,4%
tháng 6/2025+15,0%
tháng 5/2025+15,2%
tháng 4/2025+9,6%
tháng 3/2025+8,0%
tháng 2/2025+6,4%
tháng 1/2025+7,2%
tháng 12/2024+6,8%
tháng 11/2024+7,1%
tháng 10/2024+9,0%
tháng 9/2024+9,1%
tháng 8/2024+6,6%
tháng 7/2024+5,7%
tháng 6/2024+1,2%
tháng 5/2024−3,0%
tháng 4/2024−2,3%
tháng 3/2024−4,8%
tháng 2/2024−2,2%
tháng 1/2024+1,0%
tháng 12/2023+5,6%
tháng 11/2023+9,0%

5 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 47.11 gồm cả siêu thị và chuỗi lớn, không tách riêng tiệm tạp hóa nhỏ hay cửa hàng của người Việt; thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.
  • Cửa hàng chuyên bán một loại thực phẩm (rau quả, bánh, đồ uống) thuộc mã 47.2, không tính ở đây.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →