← Trang trước

Ngành đại lý du lịch

Số liệu về đại lý du lịch, bán vé và công ty lữ hành tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON nhóm 79 (du lịch, đặt chỗ)

13.389 đơn vị

Trong đó 8.780 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 12.834): tăng 4,3%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính thuộc nhóm 79 và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — du lịch, đặt chỗ (nhóm 79)

22,2 %

2.978 trên 13.389 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Małopolskie (Kraków) 2.398, Śląskie (Katowice) 1.592.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp đại lý du lịch, công ty lữ hành

5.404 doanh nghiệp

Năm 2022: 5.059 (+6,8%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là đại lý du lịch và tổ chức tour (NACE 79.1), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc đại lý du lịch, công ty lữ hành

17.183 người

Năm 2022: 14.757 (+16,4%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp đại lý du lịch và tổ chức tour ở Ba Lan (NACE 79.1), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (đại lý du lịch, lữ hành): 6.664 triệu € (năm 2024), tăng 207,1% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (đại lý du lịch, lữ hành) · triệu €

02.0004.0006.0008.0002.1703.4525.2196.6642021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (5.219 triệu €), năm 2024 tăng 1.444 triệu € (+27,7%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành đại lý du lịch, lữ hành ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 79.1
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20246.664 triệu €
năm 20235.219 triệu €
năm 20223.452 triệu €
năm 20212.170 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (đại lý du lịch, lữ hành): 3 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (đại lý du lịch, lữ hành) · người

012333332021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (3 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành đại lý du lịch, lữ hành ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 79.1
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20243 người
năm 20233 người
năm 20223 người
năm 20213 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (đại lý du lịch, lữ hành): 9,0% (năm 2024), tăng 2,4 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (đại lý du lịch, lữ hành) · % (tỷ lệ)

0%2,5%5%7,5%10%6,6%3,8%7,3%9,0%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (7,3%), năm 2024 tăng 1,7 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành đại lý du lịch, lữ hành ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 79.1
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20249,0%
năm 20237,3%
năm 20223,8%
năm 20216,6%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — du lịch, đặt chỗ (nhóm 79)

460 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 489 (giảm 5,9%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá tour du lịch trọn gói tăng 5,9% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá tour du lịch trọn gói · % so với cùng kỳ năm trước

0%5%10%15%20%+5,9%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+8,1%), tháng 9/2026 (+5,9%) vẫn tăng nhưng tăng chậm lại — chênh 2,2 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá tour trọn gói, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+5,9%
tháng 8/2026+8,1%
tháng 7/2026+4,7%
tháng 6/2026+2,5%
tháng 5/2026+3,5%
tháng 4/2026+3,4%
tháng 3/2026+5,9%
tháng 2/2026+0,6%
tháng 1/2026+3,9%
tháng 12/2025+2,9%
tháng 11/2025+3,6%
tháng 10/2025+4,0%
tháng 9/2025+5,1%
tháng 8/2025+5,9%
tháng 7/2025+6,3%
tháng 6/2025+7,1%
tháng 5/2025+6,9%
tháng 4/2025+7,1%
tháng 3/2025+7,9%
tháng 2/2025+10,2%
tháng 1/2025+8,9%
tháng 12/2024+14,6%
tháng 11/2024+16,1%
tháng 10/2024+15,1%
tháng 9/2024+14,2%
tháng 8/2024+12,9%
tháng 7/2024+13,0%
tháng 6/2024+12,0%
tháng 5/2024+11,0%
tháng 4/2024+14,7%
tháng 3/2024+12,2%
tháng 2/2024+12,8%
tháng 1/2024+9,6%
tháng 12/2023+6,3%
tháng 11/2023+7,7%

Số liệu Eurostat

Giá vé máy bay quốc tế tăng 15,1% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá vé máy bay quốc tế · % so với cùng kỳ năm trước

-50%-25%0%25%50%+15,1%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (−2,4%), tháng 9/2026 (+15,1%) chuyển từ giảm sang tăng — chênh 17,5 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat): giá vé máy bay quốc tế, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+15,1%
tháng 8/2026−2,4%
tháng 7/2026−4,0%
tháng 6/2026−13,6%
tháng 5/2026+9,9%
tháng 4/2026−2,4%
tháng 3/2026−19,4%
tháng 2/2026−18,2%
tháng 1/2026−37,2%
tháng 12/2025−9,6%
tháng 11/2025−1,7%
tháng 10/2025−5,3%
tháng 9/2025−8,2%
tháng 8/2025−8,0%
tháng 7/2025+7,8%
tháng 6/2025+10,7%
tháng 5/2025−5,9%
tháng 4/2025−3,8%
tháng 3/2025+6,1%
tháng 2/2025+1,2%
tháng 1/2025+32,9%
tháng 12/2024−39,6%
tháng 11/2024−1,9%
tháng 10/2024−28,5%
tháng 9/2024−9,1%
tháng 8/2024−27,4%
tháng 7/2024−29,7%
tháng 6/2024−33,2%
tháng 5/2024−16,8%
tháng 4/2024−47,3%
tháng 3/2024−19,9%
tháng 2/2024−7,4%
tháng 1/2024+13,6%
tháng 12/2023−5,6%
tháng 11/2023+12,5%

5 Giới hạn của dữ liệu

  • Đại lý bán vé máy bay, dịch vụ giấy tờ cho cộng đồng thường đăng ký mã khác (79.90, 82.99) nên chỉ một phần có trong số này.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →