← Trang trước

Ngành massage, chăm sóc cơ thể

Số liệu về tiệm massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể tại Ba Lan. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Số đơn vị đăng ký REGON mã 96.04.Z

8.508 đơn vị

Trong đó 6.819 hộ kinh doanh cá thể (osoby fizyczne). Sau 12 tháng (30/6/2025: 8.724): giảm 2,5%.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã chính 96.04.Z và đang khai có hoạt động, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị đăng ký nhưng ít hoặc không hoạt động thực tế.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 5; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx (số 30/6/2025 để so sánh)

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Tỷ lệ đơn vị ở vùng Mazowieckie (vùng thủ đô Warszawa) — massage, chăm sóc cơ thể (96.04.Z)

18,9 %

1.604 trên 8.508 đơn vị cả nước. Tiếp theo: Wielkopolskie (Poznań) 940, Śląskie (Katowice) 934.

Cơ sở đếm: Đơn vị trong sổ REGON khai mã này là hoạt động chính, chia theo vùng (województwo) nơi đăng ký, ngày 30/6/2026 (GUS). Là số đăng ký: gồm cả đơn vị ít hoặc không hoạt động.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 1

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể

6.765 doanh nghiệp

Năm 2022: 5.559 (+21,7%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Ba Lan có hoạt động chính là dịch vụ chăm sóc cơ thể (massage thư giãn, xông hơi, tắm hơi, solarium) (NACE 96.04), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể

10.342 người

Năm 2022: 9.133 (+13,2%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp dịch vụ chăm sóc cơ thể (massage thư giãn, xông hơi, tắm hơi, solarium) ở Ba Lan (NACE 96.04), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (massage, chăm sóc cơ thể): 351,9 triệu € (năm 2024), tăng 88,1% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (massage, chăm sóc cơ thể) · triệu €

0100200300400187,1286,5274,0351,92021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (274,0 triệu €), năm 2024 tăng 77,9 triệu € (+28,4%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Ba Lan: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 2024351,9 triệu €
năm 2023274,0 triệu €
năm 2022286,5 triệu €
năm 2021187,1 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (massage, chăm sóc cơ thể): 2 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (massage, chăm sóc cơ thể) · người

0112222222021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (2 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Ba Lan: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20242 người
năm 20232 người
năm 20222 người
năm 20212 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (massage, chăm sóc cơ thể): 20,8% (năm 2024), tăng 4,2 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (massage, chăm sóc cơ thể) · % (tỷ lệ)

0%10%20%30%16,6%18,6%18,6%20,8%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (18,6%), năm 2024 tăng 2,2 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Ba Lan: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / PKD 2007 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 202420,8%
năm 202318,6%
năm 202218,6%
năm 202116,6%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 30/6/2026

Đơn vị mới đăng ký tháng 1–6/2026 — massage, chăm sóc cơ thể (96.04.Z)

386 đơn vị

Cùng kỳ 2025 (tháng 1–6): 337 (tăng 14,5%).

Cơ sở đếm: Đơn vị mới vào sổ REGON trong 6 tháng đầu năm, khai mã này là hoạt động chính, gồm cả hộ kinh doanh và công ty (GUS). Bảng không có số đơn vị bị xoá theo mã ngành.

Nguồn: GUS — tablice_kwartalne_regon_20260630.xlsx, Tabl. 7; GUS — tablice_kwartalne_regon_20250630.xlsx, Tabl. 7 (để so sánh)

4 Giá và lương

Số liệu Eurostat

Giá dịch vụ làm tóc, làm đẹp tăng 6,4% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)

Giá dịch vụ làm tóc, làm đẹp · % so với cùng kỳ năm trước

0%5%10%15%+6,4%11/234/259/26

Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.

So với tháng 8/2026 (+6,3%), tháng 9/2026 (+6,4%) tăng nhanh hơn — chênh 0,1 điểm phần trăm.

Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.

Kỳ dữ liệu
tháng 11/2023 – tháng 9/2026 (35 kỳ)
Cơ sở đếm
HICP của Ba Lan (Eurostat), % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của tiệm.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
5/11/2026 (nguồn công bố 4/11/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
tháng 9/2026+6,4%
tháng 8/2026+6,3%
tháng 7/2026+6,3%
tháng 6/2026+6,1%
tháng 5/2026+6,1%
tháng 4/2026+6,1%
tháng 3/2026+6,2%
tháng 2/2026+6,2%
tháng 1/2026+6,1%
tháng 12/2025+6,4%
tháng 11/2025+6,6%
tháng 10/2025+6,6%
tháng 9/2025+6,5%
tháng 8/2025+6,7%
tháng 7/2025+6,9%
tháng 6/2025+7,2%
tháng 5/2025+7,3%
tháng 4/2025+7,3%
tháng 3/2025+7,2%
tháng 2/2025+7,4%
tháng 1/2025+7,9%
tháng 12/2024+8,1%
tháng 11/2024+8,2%
tháng 10/2024+8,1%
tháng 9/2024+8,5%
tháng 8/2024+8,7%
tháng 7/2024+8,6%
tháng 6/2024+8,5%
tháng 5/2024+8,6%
tháng 4/2024+8,8%
tháng 3/2024+9,1%
tháng 2/2024+9,0%
tháng 1/2024+9,1%
tháng 12/2023+9,5%
tháng 11/2023+10,1%

5 Giới hạn của dữ liệu

  • Massage trị liệu y tế (vật lý trị liệu) thuộc mã 86.90, không tính ở đây; nhiều tiệm nail có thêm massage nhưng đăng ký mã 96.02.
  • Eurostat không công bố số mã 96.04 của Séc; trang Séc dùng số giấy phép.
  • Thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành bán buôn, nhập khẩu →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →