← Trang trước

Ngành bán buôn, nhập khẩu

Số liệu về ngành bán buôn, nhập khẩu hàng hóa (chợ đầu mối, kho hàng, nhà phân phối) tại Séc. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.

Cập nhật lần cuối:

1 Quy mô ngành

Số liệu · dữ liệu 31/10/2026

Số chủ thể kinh tế ngành bán buôn (CZ-NACE 46) trong RES

179.755 chủ thể

Trong đó 96.400 người tự kinh doanh (OSVČ), tức 54%.

Cơ sở đếm: EuroVN tự đếm từ file dữ liệu mở của sổ đăng ký RES (ČSÚ): chủ thể có hoạt động chính mã 46 chưa có ngày chấm dứt, tình trạng ngày 31/10/2026. Là số ĐĂNG KÝ: gồm cả chủ thể đã đăng ký nhưng không còn kinh doanh thực tế.

Nguồn: ČSÚ — Registr ekonomických subjektů, otevřená data (res_data.csv, stav k 31/10/2026)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số doanh nghiệp ngành bán buôn

59.264 doanh nghiệp

Năm 2022: 71.260 (−16,8%).

Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là bán buôn (bán sỉ, nhập khẩu và phân phối hàng hóa, trừ ô tô, xe máy) (NACE 46), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu · dữ liệu năm 2024

Số người làm việc ngành bán buôn

262.928 người

Năm 2022: 280.439 (−6,2%).

Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán buôn (bán sỉ, nhập khẩu và phân phối hàng hóa, trừ ô tô, xe máy) ở Séc, Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.

Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)

Số liệu Eurostat

Tổng doanh thu ngành (bán buôn): 149.321 triệu € (năm 2024), tăng 22,9% so với năm 2021

Tổng doanh thu ngành (bán buôn) · triệu €

050.000100.000150.000200.000121.505165.597152.485149.3212021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (152.485 triệu €), năm 2024 giảm 3.164 triệu € (−2,1%).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Séc: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 2024149.321 triệu €
năm 2023152.485 triệu €
năm 2022165.597 triệu €
năm 2021121.505 triệu €

Số liệu Eurostat

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán buôn): 4 người (năm 2024), gần như không đổi so với năm 2021

Số người làm trung bình mỗi doanh nghiệp (bán buôn) · người

0123444442021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023, năm 2024 không đổi (4 người).

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Séc: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20244 người
năm 20234 người
năm 20224 người
năm 20214 người

Số liệu Eurostat

Biên lợi nhuận gộp (bán buôn): 3,6% (năm 2024), giảm 1,4 điểm phần trăm so với năm 2021

Biên lợi nhuận gộp (bán buôn) · % (tỷ lệ)

0%2%4%6%5,0%4,5%4,2%3,6%2021202220232024

Cách đọc: Cột cao hơn là mức cao hơn; cột đỏ là kỳ mới nhất. Các cột bắt đầu từ 0.

So với năm 2023 (4,2%), năm 2024 giảm 0,6 điểm phần trăm.

Số mới nhất là năm 2024. Eurostat công bố số năm về doanh nghiệp chậm khoảng 18 tháng sau khi hết năm.

Kỳ dữ liệu
năm 2021 – năm 2024 (4 kỳ)
Cơ sở đếm
Ngành bán buôn ở Séc: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 46
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
EuroVN kiểm lần cuối
6/11/2026 (nguồn công bố 30/9/2026)
Xem số liệu
KỳGiá trị
năm 20243,6%
năm 20234,2%
năm 20224,5%
năm 20215,0%

2 Chi phí & thuế cho chủ tiệm

Số liệu · dữ liệu 1/7/2026

Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm xã hội của OSVČ (hoạt động chính)

5.005 Kč mỗi tháng

Trước 7/2026 là 5.720 Kč.

Cơ sở đếm: Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm hưu trí (sociální pojištění) hằng tháng của OSVČ hoạt động chính từ 1/7/2026, khi mức tính tối thiểu giảm từ 40% xuống 35% lương trung bình. Áp dụng cho OSVČ có thu nhập năm trước thấp; mức thực tế tính theo thu nhập.

Nguồn: ČSSZ — Informace pro OSVČ o změně pojistného od 1. 7. 2026

Số liệu · dữ liệu 1/7/2026

Thuế khoán (paušální daň) bậc 1

9.162 Kč mỗi tháng

Từ 1/7/2026; tháng 1–6/2026 là 9.984 Kč (được trả lại phần chênh).

Cơ sở đếm: Khoản đóng khoán hằng tháng (paušální záloha) bậc 1 của chế độ thuế khoán cho OSVČ: gộp thuế thu nhập, bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm y tế.

Nguồn: Finanční správa — snížení paušální zálohy v prvním pásmu od července 2026

Số liệu · dữ liệu 1/1/2026

Lương tối thiểu (minimální mzda)

22.400 Kč mỗi tháng

Tức 134,40 Kč mỗi giờ (tuần làm 40 giờ).

Cơ sở đếm: Lương tối thiểu (minimální mzda) từ 1/1/2026 đến 31/12/2026 cho tuần làm việc 40 giờ (sdělení MPSV č. 356/2025 Sb.); làm ít giờ hơn thì tính theo tỷ lệ.

Nguồn: MPSV — Minimální mzda

3 Đăng ký mới

Số liệu · dữ liệu 31/10/2026

Chủ thể mới đăng ký trong 12 tháng (11/2025–10/2026) — bán buôn (CZ-NACE 46)

4.563 chủ thể

Bằng 2,5% số chủ thể đang đăng ký trong ngành.

Cơ sở đếm: EuroVN tự đếm từ RES (ČSÚ): chủ thể có ngày thành lập từ 1/11/2025 đến 31/10/2026, mã hoạt động chính này, và vẫn chưa chấm dứt ngày 31/10/2026. Không có số đóng cửa đáng tin theo ngành (nhiều người tự kinh doanh chỉ tạm ngừng, không ghi ngày chấm dứt).

Nguồn: ČSÚ — Registr ekonomických subjektů, otevřená data (res_data.csv, stav k 31/10/2026)

4 Giới hạn của dữ liệu

  • Mã 46 gồm mọi loại bán buôn, không tách riêng chợ đầu mối (SAPA, Đồng Xuân, Wólka Kosowska) hay doanh nghiệp của người Việt; thống kê chính thức không đếm theo quốc tịch chủ.
  • Nhiều người buôn bán vừa sỉ vừa lẻ đăng ký ở mã 47 (bán lẻ) nên không có trong số này.

← Tất cả ngànhXem ngành nhà hàng →Xem ngành nail →Xem ngành tạp hóa, thực phẩm →Xem ngành điện thoại, sửa chữa →Xem ngành massage, chăm sóc cơ thể →Xem ngành đại lý du lịch →Xem ngành rau quả, hoa, quầy chợ →Xem ngành vận chuyển, chuyển phát →