Số liệu về vận tải hàng hóa đường bộ, chuyển phát và giao hàng tại Séc. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.
Cập nhật lần cuối:
1 Quy mô ngành
Số liệu · dữ liệu 31/10/2026
Số chủ thể kinh tế ngành vận tải hàng đường bộ (CZ-NACE 49.41) trong RES
82.295 chủ thể
Trong đó 65.603 người tự kinh doanh (OSVČ), tức 80%.
Cơ sở đếm: EuroVN tự đếm từ file dữ liệu mở của sổ đăng ký RES (ČSÚ): chủ thể có hoạt động chính mã 4941 chưa có ngày chấm dứt, tình trạng ngày 31/10/2026. Là số ĐĂNG KÝ: gồm cả chủ thể đã đăng ký nhưng không còn kinh doanh thực tế.
Số giấy phép vận tải đường bộ (Silniční motorová doprava)
185.053 giấy phép
Riêng Praha: 48.970.
Cơ sở đếm: Số giấy phép kinh doanh còn hiệu lực nghề "Silniční motorová doprava (chở hàng và chở khách, gồm cả taxi)" (mã K31453) ở toàn Séc ngày 30/9/2026, theo sổ đăng ký kinh doanh của Bộ Công Thương Séc. Một người có thể có nhiều giấy phép; số giấy phép không bằng số cơ sở.
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là vận tải hàng hóa bằng đường bộ (xe tải, xe chở hàng) (NACE 49.41), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp vận tải hàng hóa bằng đường bộ (xe tải, xe chở hàng) ở Séc (NACE 49.41), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Séc có hoạt động chính là chuyển phát nhanh, giao hàng (trừ bưu chính nhà nước) (NACE 53.2), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Séc: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Séc: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành vận tải hàng đường bộ ở Séc: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / CZ-NACE 49.41
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm xã hội của OSVČ (hoạt động chính)
5.005 Kč mỗi tháng
Trước 7/2026 là 5.720 Kč.
Cơ sở đếm: Mức đóng tạm tối thiểu bảo hiểm hưu trí (sociální pojištění) hằng tháng của OSVČ hoạt động chính từ 1/7/2026, khi mức tính tối thiểu giảm từ 40% xuống 35% lương trung bình. Áp dụng cho OSVČ có thu nhập năm trước thấp; mức thực tế tính theo thu nhập.
Cơ sở đếm: Lương tối thiểu (minimální mzda) từ 1/1/2026 đến 31/12/2026 cho tuần làm việc 40 giờ (sdělení MPSV č. 356/2025 Sb.); làm ít giờ hơn thì tính theo tỷ lệ.
Chủ thể mới đăng ký trong 12 tháng (11/2025–10/2026) — vận tải hàng đường bộ (CZ-NACE 49.41)
7.349 chủ thể
Bằng 8,9% số chủ thể đang đăng ký trong ngành.
Cơ sở đếm: EuroVN tự đếm từ RES (ČSÚ): chủ thể có ngày thành lập từ 1/11/2025 đến 31/10/2026, mã hoạt động chính này, và vẫn chưa chấm dứt ngày 31/10/2026. Không có số đóng cửa đáng tin theo ngành (nhiều người tự kinh doanh chỉ tạm ngừng, không ghi ngày chấm dứt).
Giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát tăng 1,6% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+1,2%), tháng 9/2026 (+1,6%) tăng nhanh hơn — chênh 0,4 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.
HICP của Séc (Eurostat): giá dịch vụ bưu chính, chuyển phát, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Giá dầu diesel tăng 48,3% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá dầu diesel · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+33,9%), tháng 9/2026 (+48,3%) tăng nhanh hơn — chênh 14,4 điểm phần trăm.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.
HICP của Séc (Eurostat): giá dầu diesel cho xe, % thay đổi so với cùng tháng năm trước. Đo giá người mua phải trả, không phải doanh thu hay lợi nhuận của cửa hàng.
Phân loại ngành
Không theo PKD: phân loại giá tiêu dùng COICOP 2018 (Eurostat HICP)
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương