Số liệu về tiệm massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể tại Đức. Mỗi số đều ghi nguồn, ngày dữ liệu và cơ sở đếm. Phần nhận định của EuroVN được tách riêng.
Cập nhật lần cuối:
1 Quy mô ngành
Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — dịch vụ cá nhân (WZ 96: làm tóc, nail, thẩm mỹ, massage, giặt là…)
328.025 người
Trong đó 88.588 người nước ngoài (27,0%), 222.540 nữ (67,8%).
Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.
Người chỉ làm Minijob — dịch vụ cá nhân (WZ 96: làm tóc, nail, thẩm mỹ, massage, giặt là…)
105.427 người
Trong đó 22.672 người nước ngoài (21,5%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 32 người chỉ làm Minijob.
Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.
Số doanh nghiệp massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể
5.302 doanh nghiệp
Năm 2022: 4.164 (+27,3%).
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là dịch vụ chăm sóc cơ thể (massage thư giãn, xông hơi, tắm hơi, solarium) (NACE 96.04), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Số người làm việc massage, xông hơi, chăm sóc cơ thể
40.482 người
Năm 2022: 32.258 (+25,5%).
Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp dịch vụ chăm sóc cơ thể (massage thư giãn, xông hơi, tắm hơi, solarium) ở Đức (NACE 96.04), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Đức: tổng doanh thu thuần (chưa VAT) của mọi doanh nghiệp trong ngành, triệu euro. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Đức: số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng, nhân viên) chia cho số doanh nghiệp. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngành massage, chăm sóc cơ thể ở Đức: thặng dư hoạt động gộp trên doanh thu (trước khấu hao, lãi vay, thuế), %; với hộ kinh doanh gồm cả phần công của chủ. Eurostat sbs_ovw_act, mọi cỡ doanh nghiệp, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Phân loại ngành
NACE Rev. 2 / WZ 2008 96.04
Độ tin cậy
A — số chính thức của cơ quan thống kê / ngân hàng trung ương
Ngưỡng doanh thu để được miễn thuế VAT (Kleinunternehmerregelung)
25.000 € doanh thu năm trước
Và doanh thu năm nay không vượt 100.000 €.
Cơ sở đếm: Ngưỡng để được miễn thuế VAT theo § 19 UStG (Kleinunternehmerregelung): tổng doanh thu năm trước ≤ 25.000 € và năm hiện tại ≤ 100.000 €. Đọc theo văn bản luật hiện hành ngày 5/11/2026.
Giá dịch vụ làm tóc, làm đẹp tăng 4,3% so với cùng tháng năm trước (tháng 9/2026)
Giá dịch vụ làm tóc, làm đẹp · % so với cùng kỳ năm trước
Cách đọc: Mỗi điểm là mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước: trên 0% là tăng, dưới 0% là giảm. Đường đi xuống mà vẫn trên 0% nghĩa là vẫn tăng, chỉ tăng chậm hơn.
So với tháng 8/2026 (+4,3%), tháng 9/2026 (+4,3%) giữ nguyên mức tăng.
Số mới nhất là tháng 9/2026. Eurostat công bố chỉ số giá tháng vào khoảng giữa tháng sau.