Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — bán lẻ thiết bị tin học, viễn thông (WZ 47.4, gồm điện thoại)
79.183 người
Trong đó 8.680 người nước ngoài (11,0%), 25.317 nữ (32,0%).
Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.
Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người chỉ làm Minijob — bán lẻ thiết bị tin học, viễn thông (WZ 47.4, gồm điện thoại)
6.671 người
Trong đó 779 người nước ngoài (11,7%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 8 người chỉ làm Minijob.
Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.
Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người làm có đóng bảo hiểm xã hội — sửa máy tính, điện thoại (WZ 95.1)
10.053 người
Trong đó 1.516 người nước ngoài (15,1%), 2.420 nữ (24,1%).
Cơ sở đếm: Người làm công có đóng bảo hiểm xã hội (sozialversicherungspflichtig Beschäftigte) theo nơi làm việc, ngày 31/3/2026, thống kê của Cơ quan Lao động Liên bang Đức. Không gồm chủ tiệm tự làm và người chỉ làm Minijob.
Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026Số liệu · dữ liệu 31/3/2026
Người chỉ làm Minijob — sửa máy tính, điện thoại (WZ 95.1)
780 người
Trong đó 125 người nước ngoài (16,0%). So với người có bảo hiểm: cứ 100 người thì có 8 người chỉ làm Minijob.
Cơ sở đếm: Người chỉ có việc làm thu nhập thấp (ausschließlich geringfügig Beschäftigte, tức Minijob làm việc chính), ngày 31/3/2026, Cơ quan Lao động Liên bang Đức.
Nguồn: Bundesagentur für Arbeit — Beschäftigte nach Wirtschaftszweigen (WZ 2008), Quartalszahlen, Stichtag 31.03.2026Số liệu · dữ liệu năm 2024
Số doanh nghiệp cửa hàng bán điện thoại, thiết bị viễn thông
3.841 doanh nghiệp
Năm 2022: 3.899 (−1,5%).
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là bán lẻ điện thoại, thiết bị viễn thông trong cửa hàng chuyên doanh (NACE 47.42), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)Số liệu · dữ liệu năm 2024
Số người làm việc cửa hàng bán điện thoại, thiết bị viễn thông
15.330 người
Năm 2022: 14.704 (+4,3%).
Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp bán lẻ điện thoại, thiết bị viễn thông trong cửa hàng chuyên doanh ở Đức (NACE 47.42), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.
Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)Số liệu · dữ liệu năm 2024
Số doanh nghiệp sửa điện thoại, thiết bị liên lạc
574 doanh nghiệp
Năm 2022: 485 (+18,4%).
Cơ sở đếm: Số doanh nghiệp đang hoạt động ở Đức có hoạt động chính là sửa chữa điện thoại, thiết bị liên lạc (NACE 95.12), theo thống kê cơ cấu doanh nghiệp của Eurostat, mọi cỡ, gồm cả hộ kinh doanh cá thể. Số năm, công bố chậm khoảng 18 tháng.
Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)Số liệu · dữ liệu năm 2024
Số người làm việc sửa điện thoại, thiết bị liên lạc
2.343 người
Năm 2022: 3.481 (−32,7%).
Cơ sở đếm: Số người làm việc (gồm chủ, người nhà làm cùng và nhân viên) trong doanh nghiệp sửa chữa điện thoại, thiết bị liên lạc ở Đức (NACE 95.12), Eurostat sbs_ovw_act, trung bình năm.
Nguồn: Eurostat — sbs_ovw_act (thống kê cơ cấu doanh nghiệp)